Trung tâm dạy học Tiếng Pháp tại TPHCM -100% giáo viên người Pháp
Untitled Document
>>
>>
>>

Đối với các bạn mới bắt đầu học tiếng Pháp, chắc hẳn sẽ rất lấy làm lạ với việc tiếng Pháp chia danh từ thành giống đực và giống cái. Cũng tương tự như vậy, bạn không biết phải phân biệt chúng như nào, hãy tham khảo bài chia sẻ sau đây:

 Những danh từ giống đực:

  • Những danh từ chỉ ngày: le lundi, le mardi, le mercredi, ..., le dimanche.
  • Những danh từ chỉ mùa: le printemps, l'été, l'automne, l'hiver.
  • Những danh từ chỉ tiếng các nước: le français, le vietnamien,...
  • Những danh từ chỉ tên các loài cây: le chêne, le pin, le rosier,...
  • Những danh từ tận cùng bởi:

___age: l'âge, le fromage, le message,... 
Ngoại trừ: une image, une page, une plage, la rage.
___ail: le travail, le corail 
___ament: le médicament,...

___al: l'animal, le végétal, le journal,...
___as: le tas, le bras,...
___eil: le réveil, le soleil, l'appareil
___ement: le département, l'appartement, le contentement, le commencement,...
___in: le matin, le patin, le pin,...
___oir: le couloir, le mouchoir, le couroir,...
___isme: l'individualisme, le nationalisme,...

Những danh từ giống cái:

Bao gồm những danh từ tận cùng bởi:
___tion, xion, sion: la question, la communication, la réflexion, la passion, la tension,...
___ade: la promenade, la glace,...
___aille: la paille, la taille,...
___ance: l' élégance, la surveillance, la balance,...
___ée: la coupée, l'arrivée, la fée,...
___ence: la patience, la prudence
Ngoại trừ: le silence
___erie: la boulangerie
___esse: la paresse, la jeunesse,...
___ière: l'infirmière, l'ouvrière, la pâtissière,...
___aison: la maison, la raison, la terminaison,...
___ude: la solitude, l'habitude,...
___té (những danh từ trừu tượng): la beauté, la santé,...
Ngoại trừ: le pâté .

Dù cách phân biệt trên đây chỉ mang tính tương đối, nhưng chắc chắn sẽ giúp ích bạn rất nhiều trong quá trình học tiếng Pháp ban đầu. Chúc bạn học tiếng Pháp thật tốt.

Xem thêm

Sự bắt buộc (Obligation) và Sự cấm đoán (Interdiction) trong tiếng Pháp

>> Học Tiếng Pháp với thì passé composé

>>> Danh từ giống đực, giống cái trong tiếng Pháp

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...