Trung tâm dạy học Tiếng Pháp tại TPHCM -100% giáo viên người Pháp
Untitled Document
>>
>>
>>

Cách sử dụng:

- Diễn tả sự kiện hay hành động đang diễn ra ở hiện tại

- Thể hiện một sự thật khoa học, một thực tế hiển nhiên

- Diễn tả một thói quen hằng ngày

E.x:

- Je vais à la plage

- La Terre tourne autour du Soleil

Thành lập động từ:

 

_ER ( 1er groupe )

E.x : AMIER (to love)

_IR (2e groupe)

E.x : FINIR

(to finish)

Je

+e

Aime

+is

finis

Tu

+es

aimes

+is

finis

Il/ Elle/ On

+e

aime

+it

finit

Nous

+ons

aimons

+issons

finissons

Vous

+ez

aimez

+issez

finissez

Ils/ Elles

+ent

aiment

+issent

finissent

Chú ý: Động từ nhóm 3 (3e goupe) chia bất quy tắc

E.x:

ÊTRE (to be) 

Je suis

Tu es

Il/ Elle est

Nous sommes

Vous êtes

Ils/ Elles  sont

AVOIR (to have) 

J’ai

Tu as

Il/ Elle a

Nous avons

Vous avez

Ils/ Elles ont

ALLER (to go)

Je vais

Tu vas

Il/ Elle va

Nous allons

Vous allez

Ils/ Elles ont

Xem thêm

>Các dạng câu hỏi trong tiếng Pháp

>>Tự học tiếng Pháp giao tiếp

>>>Động từ thường gặp trong tiếng Pháp

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...