Từ Vựng Tiếng Pháp B2 Chủ Đề Bình Đẳng Giới - CAP FRANCE
Ưu Đãi Học Phí Têt Năm 2023 Chúc Mừng Học Viên Phan Hoài Linh Vinh Danh Học Viên CAP Nguyễn Thị Hồng Thu Hệ Thống Học Tiếng Pháp Toàn Diện Cap Education Học Tiếng Pháp Online Tốt Nhất Hồ Chí Minh Cap Education Chương Trình tuyển Sinh Du Học Dự Bị Pháp PreUp 2022 Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Định Cư Canada Cap Education

Từ Vựng Tiếng Pháp B2 Chủ Đề Bình Đẳng Giới

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF 5
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu (CEFR)

Trong bài học này, CAP xin tổng hợp cho các bạn những từ vựng tiếng Pháp liên quan đến chủ đề bình đẳng giới. Đây cũng là một chủ đề thường gặp khi bạn tham gia các kì thi lấy chứng chỉ tiếng Pháp như DELF, TCF, TEF.
NỘI DUNG CHÍNH:
  • Le vocabulaire general : Từ vựng chung
  • Les problèmes : Vấn đề
  • Les solutions : Giải pháp
  • Les verbes : Các động từ
 
1. Le vocabulaire general : Từ vựng chung
Sexe (n.m) [sεks] : Giới tính (sinh học)
*Phân biệt giới tính dựa trên các đặc điểm sinh học như hình thể và sinh lý
Genre (n.m) [ʒɑ̃r] : Giới tính (xã hội)
*Phân biệt giới tính dựa theo vai trò, hành vi, cá tính (mà thông thường do chính xã hội tạo nên để định nghĩa một người nam hay nữ)
Égalité (n.f) [egalite] : Sự bình đẳng
Inégalité (n.f) [inegalite] : Sự bất bình đẳng
Préjugé (n.m) [preʒyʒe] : Định kiến, thành kiến
Virilité (n.f) [virilite] : Sự rắn rỏi, tính nam
Féminité (n.f) [feminite] : Tính nữ
Stéréotype (n.m) [stereɔtip] : Khuôn mẫu, bản đúc
 
2. Les problèmes : Vấn đề
Discrimination (n.f) [diskriminasjɔ̃] : Sự phân biệt đối xử
Plafond de verre (n.m) [plafɔ̃ də vɛr] : Trần nhà thủy tinh (từ ẩn dụ chỉ những khó khăn mà phụ nữ phải đối mặt khi chuyển sang  vai trò cao hơn trong hệ thống phân cấp vì lý do phân biệt đối xử)
Mixité (n.f) [miksite] : Tính chất hỗn hợp, có cả hai giới nam và nữ (trong một đội nhóm, tập thể, trường học, …)
Misogynie (n.f) [mizɔʒini] : Sự kì thị nữ giới
Déséquilibre (n.m) [dezekilibr] : Sự mất cân bằng
Viol (n.m) [vjɔl] : Sự xâm phạm, cưỡng hiếp
Harcèlement (n.m) [ʼarsεlmɑ̃] : Sự quấy rầy, quấy rối
Violence conjugale (n.f) [vjɔlɑ̃s kɔ̃ʒyɡal] : Sự bạo lực gia đình (giữa vợ và chồng)
Inégalité salariale (n.f) [inegalite salarjal] : Sự thiếu công bằng về lương bổng
Machisme (n.m) [matʃism] : Quan diểm đề cao sức mạnh của phái nam
*Thông thường quan niệm rằng phụ nữ phải lệ thuộc vào đàn ông. Còn đàn ông mới là người có khả năng quyết định trong những việc hệ trọng hơn. Quan điểm này có khả năng dẫn đến việc kì thị nữ giới.
Sexisme (n.m) [sεksism] : Sự phân biệt đối xử theo giới tính
*Quan điểm cho rằng có một giới tính nào đó là hạ đẳng, kém giá trị hơn giới tính còn lại, mà thông thường sẽ hạ thấp phái nữ.
 
3. Les solutions : Giải pháp
Consentement (n.m) [kɔ̃sɑ̃tmɑ̃] : Sự đồng thuận, đồng ý
Éducation (n.f) [edykasjɔ̃] : Giáo dục
Parité (n.f) [parite] : Sự ngang nhau
Émancipation (n.f) [emɑ̃sipasjɔ̃] : Sự giải phóng
Amende (f) [amɑ̃d] : Tiền phạt
Sanction (f) [sɑ̃ksjɔ̃] : Hình phạt
Féminisme (n.m) [feminism] : Chủ nghĩa nữ quyền
 
4. Les verbes : Các động từ
Respecter (v) [rεspεkte] : Tôn trọng
Battre (v) [batr] : Đấu tranh
Porter plainte (v) [pɔrtte plɛ̃t] : Thưa kiện
S’émanciper (v) [s‿emɑ̃sipe] : Tự giải phóng
 

Từ Vựng Tiếng Pháp B2 Chủ Đề Bình Đẳng Giới

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP, ĐẠT TCF A2 - B2, DELF A2, DELF B1, DELF B2, DALF C1, VÀ DU HỌC PHÁP, DU HỌC CANADA, ĐỊNH CƯ CANADA

 

Tham khảo các khóa học Tiếng Pháp Cap France:

Học viên có thể lựa chọn theo học các khóa tiếng Pháp online hoặc offline tại trung tâm quận 1, Hồ Chí Minh, với các khóa học sau:

  • Khóa luyện thi các chứng chỉ TCF, DELF, DALF

Tham khảo lịch khai giảng các khóa học tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

  • Hotline/ Viber: 0916 070 169 - 0916 962 869 - 07 88 77 94 78

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber: +84 916 070 169

 

Tags: tu vung tieng phap b2 chu de binh dang gioihoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phapdich vu ho tro xin dinh cu canadato chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tieptu van du hoc canada


153

KHÁM PHÁ KHÔNG GIAN TẠI C.A.P

GIẢNG VIÊN

Stephen Karim

Cố Vấn, Trưởng Bộ Môn, Giảng Viên

Tại Cap Education, chúng tôi chọn triết lý giáo dục "Nhân Bản - Toàn Diện", lấy con người làm trung tâm, lấy kiến thức làm nền tảng. Chúng tôi mang đến sứ mệnh đào tạo thế hệ học sinh, sinh viên có kiến thức, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng sống, biết yêu thương, tôn trọng, sáng tạo & tinh thần tự học để hội nhập quốc tế, trở thành công dân toàn cầu có trách nhiệm, có tầm nhìn.

Trần Thu

Thạc sĩ sư phạm ngôn ngữ Pháp

Đến với nghề là duyên, nhưng theo được nghề nhờ cái tình. Bằng kinh nghiệm giảng dạy tại Pháp 5 năm & hơn 30 năm tại Việt Nam, cô muốn đóng 1 phần sức lực tiếp sức những lứa học sinh - sinh viên chạm tới giấc mơ du học.

Học bất kỳ ngoại ngữ nào, đặc biệt là tiếng Pháp, các bạn cần phải có ý chí, nghị lực, mục tiêu học tập rõ ràng, đặc biệt là tinh thần tự học. Có như vậy, các bạn mới đạt được những kỳ vọng đề ra.

BẠN MUỐN NHẬN TƯ VẤN
& HỖ TRỢ TỪ C.A.P

  • Trãi nghiệm phương pháp học Tiếng Pháp hiệu quả tại Cap Education
  • Tư vấn dịch vụ xây dựng chiến lược hồ sơ du học Pháp, Canada.
  • Tư vấn dịch vụ định cư Canada bằng con đường đầu tư
  • Các dịch vụ tại nước sở tại Pháp & Canada (Tìm nhà, đưa đón sân bay, thủ tục nhập học, thủ tuc hành chính, đặt vé máy bay,...)

Hơn 30.000 học viên đã thành công, và giờ đến lượt bạn!


(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...!