Từ Vựng Tiếng Pháp B2 Chủ Đề Công Nghệ - CAP FRANCE
Ưu Đãi Học Phí Têt Năm 2023 Chúc Mừng Học Viên Phan Hoài Linh Vinh Danh Học Viên CAP Nguyễn Thị Hồng Thu Hệ Thống Học Tiếng Pháp Toàn Diện Cap Education Học Tiếng Pháp Online Tốt Nhất Hồ Chí Minh Cap Education Chương Trình tuyển Sinh Du Học Dự Bị Pháp PreUp 2022 Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Định Cư Canada Cap Education

Từ Vựng Tiếng Pháp B2 Chủ Đề Công Nghệ

Ở trình độ cao hơn, chúng ta sẽ được tiếp xúc với nhiều từ vựng chuyên ngành hơn chứ không chỉ dừng lại ở các từ xoay quanh cuộc sống hằng ngày. Vì vậy, CAP xin chia sẻ với các bạn những từ vựng tiếng Pháp trình độ B2 thuộc chủ đề công nghệ.
NỘI DUNG CHÍNH:
  • Các loại công nghệ mới
  • Điện thoại di động
  • Máy tính
  • Tivi
  • Trên mạng
  • Mạng xã hội
 
1. Các loại công nghệ mới
Révolution numérique (n.f) [revɔlysjɔ̃ nymerik] = Cách mạng số
Satellite (n.m) [satelit] = Vệ tinh
Tablette (n.f) [tablεt] = Máy tính bảng
Robot (n.m) [rɔbo] = Rô bốt
Robotisation (n.f) [rɔbɔtizasjɔ̃] = Rô bốt hóa
Automatisation (n.f) [otɔmatizasjɔ̃] = Tự động hóa
Innovation (n.f) [inɔvasjɔ̃] = Sự đổi mới
Wifi (n.m) [wifi] = Wifi
Câble (n.m) [kabl] = Dây cáp
Fibre optique (n.f) [fibr‿ɔptik] = Dây cáp quang
Multimédia (n.m) [myltimedja] = Đa phương tiện
Dématérialisation (n.f) [demateʀjalizasjɔ̃] = Sự phi vật chất hóa
Nanotechnologie (n.f) [nanɔtεknɔlɔʒi] = Công nghệ nano
 
2. Điện thoại di động
Téléphone portable (n.m) [telefɔn pɔrtabl] = Điện thoại di động
Smartphone (n.m) [smaʀtfon] = Điện thoại thông minh
Carte à puce (n.f) [kart‿a pys] = Thẻ thông minh, thẻ gắn chíp (như SIM, thẻ nhớ, thẻ tín dụng, …)
Boîte vocale (n.f) [bwat vɔkal] = Hộp thư thoại
Appel (n.m) [apεl] = Cuộc gọi
GPS (n.m) [ʒe pe ɛs] = Hệ thống định vị toàn cầu
Batterie (n.f) [batri] = Pin
 
3. Máy tính
Ordinateur (n.m) [ɔrdinatɶr] = Máy tính
Ordinateur portable (n.m) [ɔrdinatɶr pɔrtabl] = Máy tình xách tay
Écran (n.m) [ekrɑ̃] = Màn hình
Clavier (n.m) [klavje] = Bàn phím
Souris (n.f) [suri] = Con chuột
Processeur (n.m) [prɔsesɶr] = CPU / Bộ xử lý trung tâm
Lecteur de disquette (n.m) [lɛktœr də diskɛt] = Ổ đĩa mềm
Clé USB (n.f) [kle y.ɛs.be] = Bộ nhớ USB
Dossier (n.m) [dosje] = Thư mục
Fichier (n.m) [fiʃje] = Tập tin
Navigateur (n.m) [navigatɶr] = Trình duyệt
Lecteur de CD-ROM (n.m) [lɛktœr də sederɔm] = Ổ đĩa CD
Allumer un ordinateur (v) [alyme œ̃n‿ɔrdinatɶr] = Mở máy tính
Éteindre un ordinateur (v) [etε̃dr œ̃n‿ɔrdinatɶr] = Tắt máy tính
Enregistrer un fichier (v) [ɑ̃rəʒistre œ̃ fiʃje] = Lưu tập tin
Supprimer un fichier (v) [syprime œ̃ fiʃje] = Xóa tập tin
Ouvrir un fichier (v) [uvrir œ̃ fiʃje] = Mở tập tin
Fermer un fichier (v) [fεrme œ̃ fiʃje] = Đóng tập tin
Copier (v) [kɔpje] = Sao chép
Coller (v) [kɔle] = Dán
Taper (v) [tape] = Gõ
Cliquer (v) [klike] = Nhấp
Sélectionner (v) [selεksjɔne] = Chọn
 
4. Tivi
Antenne (n.f) [ɑ̃tεn] = Ăng ten
TNT (n.f) [te ɛn te] = Truyền hình kỹ thuật số mặt đất
Chaîne (n.f) [ʃεn] = Kênh
Télécommande (n.f) [telekɔmɑ̃d] = Điều khiển từ xa
Bouton (n.m) [butɔ̃] = Nút bấm
 
5. Trên mạng
Internaute (n) [ε̃tεrnot] = Người dùng Internet
Site web (n.m) [sit wɛb] = Trang web
Lien (n.m) [ljε̃] = Liên kết
Surfer (v) [sɶrfe] = Lướt
Rechercher (v) [rəʃεrʃe] = Tìm kiếm
Télécharger (v) [teleʃarʒe] = Tải xuống / lên
Courriel (n.m) [kurjεl] = Thư điện tử
Email (n.m) [emaj] = Thư điện tử
Boîte de réception (n.f) [bwat də resɛpsjɔ̃] = Hộp thư đến
Boîte de sortie (n.f) [bwat də sɔrti] = Hộp thư đi
Pièce jointe (n.f) [pjɛs ʒwɛ̃t] = Tệp đính kèm
Blog (n.m) [blɔg] = Blog
Réseaux sociaux (n.m.pl) [rezo sɔsjo] = Mạng xã hội
Commerce électronique (n.m) [kɔmεrs elεktrɔnik] = Thương mại điện tử
Envoyer un email (v) [ɑ̃vwaje œ̃] = Gửi mail
Consulter ses messages (v) [kɔ̃sylte se mesaʒ] = Kiểm tra tin nhắn
S’abonner (v) [s‿abɔne] = Đăng kí, theo dõi
 
6. Mạng xã hội
Compte (n.m) [kɔ̃t] = Tài khoản
Mot de passe (n.m) [mo də pas] = Mật khẩu
Chatter (v) [tʃate] = Chat
Publier (v) [pyblije] = Đăng
Partager (v) [partaʒe] = Chia sẻ
Aimer (v) [eme] = Thích
Commenter (v) [kɔmɑ̃te] = Bình luận
Émoticône (n.f) [emɔtikon] = Biểu tượng cảm xúc
Hashtag (n.m) [haʃtag] = Hashtag
Publication (n.f) [pyblikasjɔ̃] = Bài đăng
Avatar (n.m) [avatar] = Ảnh đại diện
 

Từ Vựng Tiếng Pháp B2 Chủ Đề Công Nghệ

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP, ĐẠT TCF A2 - B2, DELF A2, DELF B1, DELF B2, DALF C1, VÀ DU HỌC PHÁP, DU HỌC CANADA, ĐỊNH CƯ CANADA

Tham khảo các khóa học Tiếng Pháp Cap France:

Học viên có thể lựa chọn theo học các khóa tiếng Pháp online hoặc offline tại trung tâm quận 1, Hồ Chí Minh, với các khóa học sau:

  • Khóa luyện viết & củng cố ngữ Pháp
  • Khóa luyện thi các chứng chỉ TCF, DELF, DALF

Tham khảo lịch khai giảng các khóa học tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

 
Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
  • Hotline/ Viber: 0916 070 169 - 0916 962 869 - 07 88 77 94 78

GIẢNG VIÊN

Stephen Karim

Cố Vấn, Trưởng Bộ Môn, Giảng Viên

Tại Cap Education, chúng tôi chọn triết lý giáo dục "Nhân Bản - Toàn Diện", lấy con người làm trung tâm, lấy kiến thức làm nền tảng. Chúng tôi mang đến sứ mệnh đào tạo thế hệ học sinh, sinh viên có kiến thức, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng sống, biết yêu thương, tôn trọng, sáng tạo & tinh thần tự học để hội nhập quốc tế, trở thành công dân toàn cầu có trách nhiệm, có tầm nhìn.

Trần Thu

Thạc sĩ sư phạm ngôn ngữ Pháp

Đến với nghề là duyên, nhưng theo được nghề nhờ cái tình. Bằng kinh nghiệm giảng dạy tại Pháp 5 năm & hơn 30 năm tại Việt Nam, cô muốn đóng 1 phần sức lực tiếp sức những lứa học sinh - sinh viên chạm tới giấc mơ du học.

Học bất kỳ ngoại ngữ nào, đặc biệt là tiếng Pháp, các bạn cần phải có ý chí, nghị lực, mục tiêu học tập rõ ràng, đặc biệt là tinh thần tự học. Có như vậy, các bạn mới đạt được những kỳ vọng đề ra.

BẠN MUỐN NHẬN TƯ VẤN
& HỖ TRỢ TỪ C.A.P

  • Trãi nghiệm phương pháp học Tiếng Pháp hiệu quả tại Cap Education
  • Tư vấn dịch vụ xây dựng chiến lược hồ sơ du học Pháp, Canada.
  • Tư vấn dịch vụ định cư Canada bằng con đường đầu tư
  • Các dịch vụ tại nước sở tại Pháp & Canada (Tìm nhà, đưa đón sân bay, thủ tục nhập học, thủ tuc hành chính, đặt vé máy bay,...)

Hơn 30.000 học viên đã thành công, và giờ đến lượt bạn!


(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...!


 

CTY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ C.A.P

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ C.A.P EDUCATION

(Mã số DN: 0314374334, được cấp phép bởi Sở Kế Hoạch Đầu Tư Tp. Hồ Chí Minh)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VIỆT GIA

(Số 3426/QD-GDDT-TC, được cấp phép bởi sở GDĐT Tp.Hồ Chí Minh)

 

Cap Education - Địa Chỉ Học Tiếng Pháp Online & Offline & Tư Vấn Du Học Pháp, Du Học Canada, các chương trình xin định Cư Canada Uy Tín Nhất Việt Nam với đội ngũ luật sư bản địa, cam kết đầu ra. Sở hữu đội ngũ giảng viên 100% Giảng Viên Bản Xứ Pháp/ giảng viên Việt Nam, tốt nghiệp cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ các trường lớn của Pháp & Việt Nam. Có Chứng Chỉ đào tạo sư phạm Quốc Tế, sư phạm Việt Nam, kinh nghiệm Giảng Dạy Tiếng Pháp nhiều năm. Các Khóa Học Nổi Tiếng Như Học Tiếng Pháp Cơ Bản , Học Tiếng Pháp Giao Tiếp, Học Tiếng Pháp Cấp Tốc Giúp Bạn Học Tiếng Pháp phát triển 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết, chuẩn khung tham chiếu Ngôn Ngữ Chung Châu Âu (CEFR) . Ngoài Ra Có Khóa Học Tiếng Pháp Online Miễn Phí Giúp Bạn Tự Học Tiếng Pháp Mỗi Ngày Dễ Dàng. Nếu Bạn Chưa Biết Học Tiếng Pháp Ở Đâu Tốt Nhất và Uy tín ở Tp.Hồ Chí Minh & Việt Nam Thì Hãy Đồng Hành Cùng Cap Education Ngay Hôm Nay.