Từ Vựng Tiếng Pháp Về Lịch Sử - CAP FRANCE
Phát Động Cuộc Thi Viết Về Tuổi Học Trò Vinh Danh Học Viên CAP Đinh Phạm Ngọc Minh Sinh Nhật CAP 9 Tuổi Hệ Thống Học Tiếng Pháp Toàn Diện Cap Education Học Tiếng Pháp Online Tốt Nhất Hồ Chí Minh Cap Education Chương Trình tuyển Sinh Du Học Dự Bị Pháp PreUp 2022 Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Định Cư Canada Cap Education

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Lịch Sử

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF 5
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu (CEFR)

Lịch sử Pháp là một kho tàng những câu chuyện ly kì hấp dẫn. Để hiểu hơn về văn hóa của nước Pháp thì việc tìm tòi về lịch sử của đất nước hình lục lăng này cũng là một điều vô cùng quan trọng. Hãy cùng CAP FRANCE học từ vựng về chủ đề lịch sử trong bài học này nhé.
NỘI DUNG CHÍNH:
  • Les périodes (f) : Thời đại 
  • Les événements (m) : Các sự kiện
  • Les lieux (m) : Các địa điểm
  • Les personnes historiques (f) : Các nhân vật lịch sử
 
1. Les périodes (f) : Thời đại 
  • La préhistoire [preistwar] : Thời tiền sử
  • L’âge de la pierre (m) [ɑʒ də la pjɛr] : Thời kỳ đồ đá
  • Le paléolithique [paleɔlitik] : Thời kỳ đồ đá cũ
  • Le néolithique [neɔlitik] : Thời kỳ đồ đá mới
  • L’âge du bronze (m) [ɑʒ dy brɔ̃z] : Thời kỳ đồ đồng
  • L’âge du fer (m) [ɑʒ dy fɛr] : Thời kì đồ sắt
  • L’antiquité (f) [ɑ̃tikite] : Thời cổ đại
  • Le Moyen Âge [mwajɛn‿ɑʒ] : Thời Trung Đại
  • Les temps modernes [tɑ̃ mɔdɛrn] : Thời hiện đại
  • Le siècle des Lumières [sjɛkl de lymjɛr] : Thời kỳ Khai Sáng
  • L’époque contemporaine (f) [epɔk kɔ̃tɑ̃pɔrεn] : Thời kỳ đương đại
 
2. Les événements (m) : Các sự kiện
  • L’abolition (f) [abɔlisjɔ̃] : Sự bãi bỏ
  • L’assassinat (m) [asasina] : Vụ ám sát
  • L’esclavage (m) [εsklavaʒ] : Chế độ nô lệ 
  • Le coup d’État [ku deta] : Cuộc đảo chính
  • La grève [grεv] : Sự đình công
  • La guerre [gεr] : Chiến tranh
  • La bataille [bataj] : Trận chiến, trận đánh
  • La victoire [viktwar] : Sự chiến thắng
  • La défaite [defεt] : Sự thật bại
  • La coalition [kɔalisjɔ̃] : Liên minh
  • La révolution [revɔlysjɔ̃] : Cuộc cách mạng
  • La colonisation [kɔlɔnizasjɔ̃] : Chế độ thực dân

 

  • 3. Les lieux (m) : Các địa điểm
  • Le château [ʃato] : Lâu đài
  • L’église (f) [egliz] : Nhà thờ
  • La forteresse [fɔrtərεs] : Pháo đài
  • Le rempart [rɑ̃par] : Thành trì
  • Le temple [tɑ̃pl] : Ngôi đền
  • L’empire (m) [ɑ̃pir] : Đế quốc, đế chế
  • Le royaume [rwajom] : Vương quốc
 
4. Les personnes historiques (f) : Các nhân vật lịch sử
  • Le roi [rwa] : Vua
  • L’empereur (m) [ɑ̃prɶr] : Hoàng đế
  • L’impératrice (f) [ε̃peratris] : Nữ hoàng
  • La reine [rεn] : Hoàng hậu
  • Le prince [prε̃s] : Hoàng tử, 
  • La princesse [prε̃sεs] : Công chúa
  • Le baron, la baronne [barɔ̃, ɔn] : Nam tước
  • Le comte, la comtesse [kɔ̃t, kɔ̃tεs] : Bá tước
  • Le vicomte, la vicomtesse [vikɔ̃t, vikɔ̃tεs] : Tử tước
  • Le duc, la duchesse [dyk, dyʃεs] : Công tước
  • Le marquis, la marquise [marki, markiz] : Hầu tước
  • Le chevalier [ʃ(ə)valje] : Hiệp sĩ
  • Le / la noble [nɔbl] : Quý tộc
  • Le paysan, la paysanne [peizɑ̃, an] : Người nông dân
  • Le prêtre, la prêtresse [prεtr, prεtrεs] : Linh mục, giáo sĩ

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Lịch Sử

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP, ĐẠT TCF A2 - B2, DELF A2, DELF B1, DELF B2, DALF C1, VÀ DU HỌC PHÁP, DU HỌC CANADA, ĐỊNH CƯ CANADA

Tham khảo các khóa học Tiếng Pháp Cap France:

Học viên có thể lựa chọn theo học các khóa tiếng Pháp online hoặc offline tại trung tâm quận 1, Hồ Chí Minh, với các khóa học sau:

  • Khóa luyện viết & củng cố ngữ Pháp
  • Khóa luyện thi các chứng chỉ TCF, DELF, DALF

Tham khảo lịch khai giảng các khóa học tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

 
Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
  • Hotline/ Viber: 0916 070 169 - 0916 962 869 - 07 88 77 94 78
Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber: +84 916 070 169
 
 

153

KHÁM PHÁ KHÔNG GIAN TẠI C.A.P

GIẢNG VIÊN

Stephen Karim

Cố Vấn, Trưởng Bộ Môn, Giảng Viên

Tại Cap Education, chúng tôi chọn triết lý giáo dục "Nhân Bản - Toàn Diện", lấy con người làm trung tâm, lấy kiến thức làm nền tảng. Chúng tôi mang đến sứ mệnh đào tạo thế hệ học sinh, sinh viên có kiến thức, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng sống, biết yêu thương, tôn trọng, sáng tạo & tinh thần tự học để hội nhập quốc tế, trở thành công dân toàn cầu có trách nhiệm, có tầm nhìn.

Trần Thu

Thạc sĩ sư phạm ngôn ngữ Pháp

Đến với nghề là duyên, nhưng theo được nghề nhờ cái tình. Bằng kinh nghiệm giảng dạy tại Pháp 5 năm & hơn 30 năm tại Việt Nam, cô muốn đóng 1 phần sức lực tiếp sức những lứa học sinh - sinh viên chạm tới giấc mơ du học.

Học bất kỳ ngoại ngữ nào, đặc biệt là tiếng Pháp, các bạn cần phải có ý chí, nghị lực, mục tiêu học tập rõ ràng, đặc biệt là tinh thần tự học. Có như vậy, các bạn mới đạt được những kỳ vọng đề ra.

BẠN MUỐN NHẬN TƯ VẤN
& HỖ TRỢ TỪ C.A.P

  • Trãi nghiệm phương pháp học Tiếng Pháp hiệu quả tại Cap Education
  • Tư vấn dịch vụ xây dựng chiến lược hồ sơ du học Pháp, Canada.
  • Tư vấn dịch vụ định cư Canada bằng con đường đầu tư
  • Các dịch vụ tại nước sở tại Pháp & Canada (Tìm nhà, đưa đón sân bay, thủ tục nhập học, thủ tuc hành chính, đặt vé máy bay,...)

Hơn 30.000 học viên đã thành công, và giờ đến lượt bạn!


(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...!