Học tiếng Pháp cùng trung tâm tiếng Pháp Cap France- một số cách sử dụng động từ rendre

Một số cách sử dụng động từ rendre trong tiếng Pháp

CÁCH SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ RENDRE

Đối với những bạn đang học tiếng Pháp, chắc hẳn cũng có lúc bối rối khi sử dụng động từ rendre. Sau đây, trung tâm tiếng Pháp Cap France xin chia sẻ một số cách sử dụng động từ rendre để các bạn cùng tham khảo. Hy vọng, nó sẽ hữu ích đối với các bạn trong quá trình học tiếng Pháp.

  • Rendre qqch à qqn : trả lại ai cái gì

Ví dụ minh họa: Elle m'a rendu mon livre emprunté.( cô ấy đã trả lại tôi quyển sách đã mượn).

  • Rendre+adj= Faire devenir: khiến cho,làm trở thành

Ví dụ minh họa: Il me rend fou ( anh ấy làm tôi tức điên lên).

  • Rendre hommage à quelqu'un: tỏ lòng kính trọng với ai

Ví dụ minh họa: On a construit un monument pour lui rendre hommage( người ta đã xây một công trình kỉ niệm để tỏ lòng kính trọng tới ông ấy).

  • Rendre service à qqn= aider qqn= donner un coupe de main à qqn: giúp ai

Ví dụ minh họa: Les voisins lui ont rendu service quand il était malade,ils lui ont préparé ses repas.(Những người hang xóm đã giúp đỡ anh ta khi bị ốm,họ chuẩn bị những bữa ăn cho anh ấy).

  • Rendre justice à qqn= reconnaitre les qualités de qqn : công nhận,nhận thấy rõ phẩm chất của ai

Ví dụ minh họa: Même si vous ne l’aimez pas,vous devez lui render justice.Il a fait en effet très bon ce travail (Ngay cả khi ông không thích anh ta,ông cũng phải thừa nhận những ưu điểm của anh ấy. Thật vậy, anh ta đã làm công việc này rất tốt).

  • Rendre l’âme = mourir, décéder : chết

Ví dụ minh họa: Notre ami a rendu l’âme hier soir à l’âge de 60 ans ( Người bạn của chúng tôi đã mất hôm qua ở tuổi 60).

  • Rendre les armes = capituler : đầu hàng ( se rendre : đầu hàng => la reddition)

Ví dụ minh họa: Après de violents combats,l’armée adverse a rendu les armes.( Sau những trận tranh chiến dữ dội,đối thủ đã phải đầu hàng).

Trên đây là một số chia sẻ của Học tiếng Pháp Cap France về một số cách sử dụng động từ rendre. Chúc các bạn học tiếng Pháp thật tốt.

Xem thêm

CÁCH ĐỌC PHÂN SỐ VÀ PHẦN TRĂM KHI HỌC TIẾNG PHÁP

>> HỌC TIẾNG PHÁP VỚI CẤU TRÚC CÂU NÓI VỀ NHIỆT ĐỘ

CÁC BÀI VIẾT KHÁC
Những Cặp Động Từ Trái Nghĩa Thường Gặp Trong Tiếng Pháp Những Cặp Động Từ Trái Nghĩa Thường Gặp Trong Tiếng Pháp
Những Cặp Động Từ Trái Nghĩa Thường Gặp Trong Tiếng Pháp
Để ghi nhớ và học thuộc từ vựng tiếng Pháp, các bạn học có thể học từ vựng theo phương pháp học từ vựng trái nghĩa. Dưới đây là Những Cặp Động Từ Trái Nghĩa Thường Gặp Trong Tiếng Pháp, được sắp xếp theo hướng đối lập. Hãy cùng CAP tham khảo nhé.
Từ Vựng Tiếng Pháp Cơ Bản Có Phiên Âm Từ Vựng Tiếng Pháp Cơ Bản Có Phiên Âm
Từ Vựng Tiếng Pháp Cơ Bản Có Phiên Âm
Để làm quen với việc pháp âm tiếng Pháp, việc đọc các phiên âm từ vựng là điều cần thiết cho người mới bắt đầu. Hãy cùng CAP xem qua một số Từ Vựng Tiếng Pháp Cơ Bản Có Phiên Âm ở bài viết dưới đây nhé.
Những Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Pháp Những Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Pháp
Những Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Pháp
Để làm phong phú cách diễn đạt bằng tiếng Pháp của mình, không thể thiếu tính từ tiếng Pháp. Hãy cùng CAP xem qua bài viết Những Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Pháp được sắp xếp theo trường từ vựng đối lập, giúp người học ghi nhớ dễ dàng hơn.
Có Thể Bạn Quan Tâm

Kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí

CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ

Đăng ký ngay

Bạn đã sẵn sàng chinh phục tiếng Pháp và du học? Hãy để lại thông tin để nhận được sự hỗ trợ từ đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của CAP!

Bạn quan tâm khóa học, dịch vụ hồ sơ du học ?

Đăng ký kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.

Hotline Cap education
0916 070 169 - 07 88 77 94 78 - 0916 962 869 - 091 194 2020
Địa chỉ Cap education

- Cơ sở HCM: 55/25 Trần Đình Xu, P. Cầu Kho, Q.1, Hồ Chí Minh

- Cơ sở HN: 162 Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội

Chat with Cap education
Facebook Messenger
Email with Cap education
[email protected]
Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp ?

Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn