Tên Các Quốc Gia Và Quốc Tịch Bằng Tiếng Pháp - CAP FRANCE
Vinh Danh Học Viên CAP Đinh Phạm Ngọc Minh Vinh Danh Học Viên Cap Bùi Hoàng Khánh Linh Vinh Danh Học Viên Cap Nguyễn Trần Hương Thảo Học Tiếng Pháp Online Tốt Nhất Hồ Chí Minh Cap Education Chương Trình tuyển Sinh Du Học Dự Bị Pháp PreUp 2022 Dịch Vụ Du Học Trọn Gói Cap Education Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Định Cư Canada Cap Education

Tên Các Quốc Gia Và Quốc Tịch Bằng Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn du học Pháptư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF 5
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu (CEFR)

Cùng CAP tìm hiểu cách nói tên quốc gia và quốc tịch bằng tiếng Pháp

NỘI DUNG CHÍNH:

  • Cách nói quốc tịch bằng tiếng Pháp
  • Mẫu câu hỏi và trả lời về quốc tịch
  • Các tên quốc gia bằng tiếng Pháp & cách hỏi và trả lời bạn đến từ đâu

1. CÁCH NÓI QUỐC TỊCH BẰNG TIẾNG PHÁP

Khi nói quốc tịch, tùy thuộc giới tính của người nói mà lựa chọn từ chỉ quốc tịch là giống đực hoặc giống cái. 
Ví dụ:

Ở giống đực, ta nói "français", "allemand", "anglais", "espagnol", ... Ở giống cái, chúng ta thêm "e" vào cuối từ: "française", "allemande", "anglaise", "espagnole",...

Giống đực Giống cái Nghĩa
français française người Pháp
allemand allemande Người Đức
anglais anglaise Người Anh
espagnol espagnole Người Tây Ban Nha
chinois chinoise Người Trung Quốc
japonais japonaise Người Nhật
américain américaine Người Mỹ
mexicain mexicaine Người Mexican
sénégalais sénégalaise Người Senegal
congolais congolaise Người Congo

Với các quốc tịch kết thúc bằng "en", ở giống cái, ta sẽ thêm vào cuối từ "ne" : “vietnamien”, “vietnamienne”, “canadien”, “canadienne”, brésilien”, brésilienne”,....

Giống đực Giống cái Dịch Nghĩa
vietnamien vietnamienne Người Việt Nam
canadien canadienne Người Canada
brésilien brésilienne Người nước Brazil
coréen coréenne Người Hàn Quốc
péruvien péruvienne Người peru
australien australienne Người Úc

2. MẪU CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI QUỐC TỊCH

2.1. Mẫu câu hỏi về quốc tịch
  • Quelle est votre nationalité ? [kɛl ɛ vɔtr nasjɔnalite] : Quốc tịch của bạn là gì ?
  • Quelle est ta nationalité ? [kɛl ɛ ta nasjɔnalite]: Quốc tịch của bạn là gì ?
  • Vous êtes de quelle nationalité ? [vuz‿ɛt də kɛl nasjɔnalite]: Quốc tịch của bạn là gì ?
  • Tu es de quelle nationalité ? [ty ɛ də kɛl nasjɔnalite]: Quốc tịch của bạn là gì ?
  • De quelle nationalité êtes-vous ? [də kɛl nasjɔnalite ɛt vu]: Quốc tịch của bạn là gì ?
  • De quelle nationalité es-tu ? [də kɛl nasjɔnalite e ty]: Quốc tịch của bạn là gì ?
2.2. Mẫu câu trả lời về quốc tịch
  • Je suis vietnamien. [ʒə sɥi vjεtnamjε̃]: Tôi là người Việt Nam.
  • Je suis allemande. [ʒə sɥi almɑ̃d]: Tôi là người Đức.
  • Je suis de nationalité française. [ʒə sɥi də nasjɔnalite frɑ̃sεz]: Tôi là người Pháp.
  • Je suis d’origine italienne. [ʒə sɥi d‿ɔriʒin italjε̃]: Tôi là người Ý.
3. TÊN CÁC QUỐC GIA BẰNG TIẾNG PHÁP
  • L'Angleterre: Nước Anh
  • Le Royaume-Uni: Vương Quốc Anh và Bắc Ireland
  • La France: Nước Pháp
  • L'Allemagne: nước Đức
  • Les Pays-Bas : Nước Hà Lan
  • L'Espagne: Nước Tây Ban Nha
  • Le Portugal: Nước Bồ Đào Nha
  • L'Italie: Nước Ý
  • La Grèce: Nước Hy Lạp
  • La Suisse: Nước Thụy Sĩ
  • L'Autriche: Nước Áo
  • La Belgique: Nước Bỉ
  • La Pologne: Nước Ba Lan
  • Les États-Unis: Nước Mỹ
  • Le Canada : Nước Canada
  • Le Québec : Là 1 phần của Canada
  • L'Australie : Nước Australia
  • La Nouvelle-Zélande : Nước New Zealand
  • L'Irlande : Nước Ireland
  • La Finlande : Nước Phần Lan
  • La Suède : Nước Thụy Điển
  • La Norvège : Nước Na Uy
  • Le Danemark : Nước Đan Mạch
  • L'Islande : Nước Iceland
  • Le Japon : Nước Nhật
  • La Chine : Nước Trung Quốc
  • L'Inde : Nước Ấn Độ
  • L'Égypte : Nước Ai-cập
  • La Turquie : Nước Thổ Nhĩ Kỳ
  • La Russie : Nước Nga
  • Le Vietnam: Nước Việt Nam

Tên Các Quốc Gia Và Quốc Tịch Bằng Tiếng Pháp

4. CÁCH HỎI VÀ TRẢ LỜI: BẠN ĐẾN TỪ NƯỚC NÀO ?

Để hỏi bạn đến từ nước nào bằng tiếng Pháp, người Pháp thường dùng 2 cấu trúc sau đây:
  • Vous venez d’où? / D’où venez-vous?
  • Vous venez de quel pays? / De quel pays venez-vous?
Để trả lời tôi đến từ nước nào bằng tiếng Pháp, chúng ta thường dùng cấu trúc sau:
  • Je viens de + quốc gia
Ví dụ: Je viens du Vietnam ( Tôi đến từ Việt Nam)
Lưu ý khi dùng “Venir de + pays”
  • Nếu + quốc gia giống đực: de le => du hoặc de l’
  • Nếu + quốc gia số nhiều: de les => des
  • Nếu + quốc gia giống cái / thành phố: de (không có mạo từ)

Mời các bạn luyện phát âm tên các nước và quốc tịch bằng tiếng Pháp thông qua video bài học tiếng Pháp trên kênh youtube Học Tiếng Pháp - Cap France.

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP, ĐẠT TCF A2 - B2, DELF A2, DELF B1, DELF B2, DALF C1, VÀ DU HỌC PHÁP, DU HỌC CANADA, ĐỊNH CƯ CANADA

Tham khảo các khóa học:

Học viên có thể lựa chọn theo học các khóa tiếng Pháp online hoặc offline tại trung tâm quận 1, Hồ Chí Minh, với các khóa học sau:

  • Khóa luyện viết & củng cố ngữ Pháp
  • Khóa luyện thi các chứng chỉ TCF, DELF, DALF

Tham khảo lịch khai giảng các khóa học tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
  • Hotline/ Viber: 0916 070 169 - 0916 962 869 - 07 88 77 94 78

 

GIẢNG VIÊN

Stephen Karim

Cố Vấn, Trưởng Bộ Môn, Giảng Viên

Tại Cap Education, chúng tôi chọn triết lý giáo dục "Nhân Bản - Toàn Diện", lấy con người làm trung tâm, lấy kiến thức làm nền tảng. Chúng tôi mang đến sứ mệnh đào tạo thế hệ học sinh, sinh viên có kiến thức, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng sống, biết yêu thương, tôn trọng, sáng tạo & tinh thần tự học để hội nhập quốc tế, trở thành công dân toàn cầu có trách nhiệm, có tầm nhìn.

Trần Thu

Thạc sĩ sư phạm ngôn ngữ Pháp

Đến với nghề là duyên, nhưng theo được nghề nhờ cái tình. Bằng kinh nghiệm giảng dạy tại Pháp 5 năm & hơn 30 năm tại Việt Nam, cô muốn đóng 1 phần sức lực tiếp sức những lứa học sinh - sinh viên chạm tới giấc mơ du học.

Học bất kỳ ngoại ngữ nào, đặc biệt là tiếng Pháp, các bạn cần phải có ý chí, nghị lực, mục tiêu học tập rõ ràng, đặc biệt là tinh thần tự học. Có như vậy, các bạn mới đạt được những kỳ vọng đề ra.

BẠN MUỐN NHẬN TƯ VẤN
& HỖ TRỢ TỪ C.A.P

  • Trãi nghiệm phương pháp học Tiếng Pháp hiệu quả tại Cap Education
  • Tư vấn dịch vụ xây dựng chiến lược hồ sơ du học Pháp, Canada.
  • Tư vấn dịch vụ định cư Canada bằng con đường đầu tư
  • Các dịch vụ tại nước sở tại Pháp & Canada (Tìm nhà, đưa đón sân bay, thủ tục nhập học, thủ tuc hành chính, đặt vé máy bay,...)

Hơn 30.000 học viên đã thành công, và giờ đến lượt bạn!


(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...!


 

CTY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ C.A.P

TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ C.A.P EDUCATION

(Mã số DN: 0314374334, được cấp phép bởi Sở Kế Hoạch Đầu Tư Tp. Hồ Chí Minh)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VIỆT GIA

(Số 3426/QD-GDDT-TC, được cấp phép bởi sở GDĐT Tp.Hồ Chí Minh)

 

Cap Education - Địa Chỉ Học Tiếng Pháp Online & Offline & Tư Vấn Du Học Pháp, Du Học Canada, các chương trình xin định Cư Canada Uy Tín Nhất Việt Nam với đội ngũ luật sư bản địa, cam kết đầu ra. Sở hữu đội ngũ giảng viên 100% Giảng Viên Bản Xứ Pháp/ giảng viên Việt Nam, tốt nghiệp cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ các trường lớn của Pháp & Việt Nam. Có Chứng Chỉ đào tạo sư phạm Quốc Tế, sư phạm Việt Nam, kinh nghiệm Giảng Dạy Tiếng Pháp nhiều năm. Các Khóa Học Nổi Tiếng Như Học Tiếng Pháp Cơ Bản , Học Tiếng Pháp Giao Tiếp, Học Tiếng Pháp Cấp Tốc Giúp Bạn Học Tiếng Pháp phát triển 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết, chuẩn khung tham chiếu Ngôn Ngữ Chung Châu Âu (CEFR) . Ngoài Ra Có Khóa Học Tiếng Pháp Online Miễn Phí Giúp Bạn Tự Học Tiếng Pháp Mỗi Ngày Dễ Dàng. Nếu Bạn Chưa Biết Học Tiếng Pháp Ở Đâu Tốt Nhất và Uy tín ở Tp.Hồ Chí Minh & Việt Nam Thì Hãy Đồng Hành Cùng Cap Education Ngay Hôm Nay.