BẢNG CHIA ĐỘNG TỪ MANGER CONJUGAISON DU VERBE MANGER
>>
>>
>>

BẢNG CHIA ĐỘNG TMANGER - CONJUGAISON DU VERBE MANGER

Bảng chia động từ MANGER trong Tiếng Pháp. Trong Tiếng Pháp có khoảng 6000 động từ được chia thành 3 nhóm (nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3). Việc nắm quy tắc chia động từ là điều rất cần thiết.

Học Tiếng Pháp Cap France, chia sẻ các bạn về bảng chia động từ của động từ MANGER trong Tiếng Pháp

INDICATIF

Présent

je mange
tu manges
il mange
nous mangeons
vous mangez
ils mangent

Passé composé

j'ai mangé
tu as mangé
il a mangé
nous avons mangé
vous avez mangé
ils ont mangé

Imparfait

je mangeais
tu mangeais
il mangeait
nous mangions
vous mangiez
ils mangeaient

Plus-que-parfait

j'avais mangé
tu avais mangé
il avait mangé
nous avions mangé
vous aviez mangé
ils avaient mangé

Passé simple

je mangeai
tu mangeas
il mangea
nous mangeâmes
vous mangeâtes
ils mangèrent

Passé antérieur

j'eus mangé
tu eus mangé
il eut mangé
nous eûmes mangé
vous eûtes mangé
ils eurent mangé

Futur simple

je mangerai
tu mangeras
il mangera
nous mangerons
vous mangerez
ils mangeront

 

Futur antérieur

j'aurai mangé
tu auras mangé
il aura mangé
nous aurons mangé
vous aurez mangé
ils auront mangé

 

 

 

CONDITIONNEL

Présent

je mangerais
tu mangerais
il mangerait
nous mangerions
vous mangeriez
ils mangeraient

Passé

j'aurais mangé
tu aurais mangé
il aurait mangé
nous aurions mangé
vous auriez mangé
ils auraient mangé

 

SUBJONCTIF

Présent

que je mange
que tu manges
qu'il mange
que nous mangions
que vous mangiez
qu'ils mangent

Passé

que j'aie mangé
que tu aies mangé
qu'il ait mangé
que nous ayons mangé
que vous ayez mangé
qu'ils aient mangé

Imparfait

que je mangeasse
que tu mangeasses
qu'il mangeât
que nous mangeassions
que vous mangeassiez
qu'ils mangeassent

Plus-que-parfait

que j'eusse mangé
que tu eusses mangé
qu'il eût mangé
que nous eussions mangé
que vous eussiez mangé
qu'ils eussent mangé

 

IMPÉRATIF

Présent

mange
mangeons
mangez

Passé

aie mangé
ayons mangé
ayez mangé

 

INFINITIF

Présent

manger

Passé

avoir mangé

 

PARTICIPE

Présent

mangeant

Passé

mangé
ayant mangé

 

GÉRONDIF

Présent

en mangeant

Passé

 

en ayant mangé

 

Xem Thêm :

> Cách chia động từ FALLOIR trong tiếng Pháp

>> Cách chia động từ CRÉER trong tiếng Pháp

 

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

>>> Học Tiếng Pháp Onlinechuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp

>>> Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Pháp : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng pháp

>>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữđây là khóa học duy nhất chỉ có tại Cap France với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.

 

>>> Tự học Tiếng Pháp online qua trang youtube: HỌC TIẾNG PHÁP  NHANH - CAP FRANCE tại đây  Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...

 
 

@capfrance.edu.vn

BÀI KIỂM TRA
Tư vấn online