60 Cấu Trúc Động Từ Tiếng Pháp Thường Gặp Nhất - CAP FRANCE
Đào Tạo Tiếng Pháp Định Cư Canada Học Tiếng Pháp Online Tốt Nhất Hồ Chí Minh Cap Education Ưu Đãi Học Phí Tiếng Pháp Cap Education Hệ Thống Học Tiếng Pháp Toàn Diện Cap Education Chương Trình tuyển Sinh Du Học Dự Bị Pháp PreUp 2022 Dịch Vụ Du Học Trọn Gói Cap Education Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Định Cư Canada Cap Education

60 Cấu Trúc Động Từ Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canadađịnh cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online

Học tiếng pháp cơ bản

Học tiếng pháp giao tiếp

Một số lỗi của người học tiếng Pháp thường dùng sai động từ đi kèm với giới từ. Đôi khi, chỉ dùng sai giới từ nghĩa của câu sẽ đổi sang nghĩa khác.
Để nói tiếng Pháp đúng, chúng ta cần sử dụng đúng động từ đi kèm với giới từ. Bài học hôm nay, Cap Education chia sẻ với các bạn 60 cấu trúc động từ Tiếng Pháp thường gặp nhất.
  • Oublier de: quên làm gì

Ví dụ: J’ai complètement oublié de téléphoner à Huy.

  • Avoir besoin de: cần thứ gì, cần làm gì

Ví dụ: Est-ce que tu as besoin de ma voiture ?

  • Arrêter de: dừng làm gì

Ví dụ: Je n’arrête pas de penser aux vacances.

  •  Commencer à: bắt đầu làm gì

 Ví dụ: Je commence à m’habituer à la nourriture de ce pays.

  • Finir de: kết thúc việc gì

Ví dụ: Il a enfin fini de repeindre le salon.

  •  Décider de: quyết định làm gì

Ví dụ: Il a décidé de partir étudier en Italie.

  •  Compter sur: tin tưởng vào ai

Ví dụ: Le prof compte sur nous pour organiser la fête.

  •  Être obligé de: buộc phải làm gì

Ví dụ: Je suis obligé de partir à minuit pour prendre le dernier métro.

  •  Chercher à: cố gắng/ thử làm gì

Ví dụ: Il cherche à contacter le directeur.

  •  Réussir à: thành công trong việc gì

 Ví dụ: Ils ont enfin réussi à trouver un appartement.

  •  Proposer de: gợi ý làm gì

 Ví dụ: Il nous a proposé de l’accompagner aux sports d’hiver.

  •  Hésiter à: do dự làm gì

Ví dụ: Je n’ai pas hésité à dire oui.

  •  Être triste de: buồn vì việc gì

Ví dụ: Nous sommes vraiment tristes de vous quitter.

  •  Être content de: vui vì việc gì

Ví dụ: Je suis vraiment contente des résultats que nous avons obtenus. 

  •  Emprunter qqch à qqu: mượn cái gì của ai đó

 Ví dụ: J’ai dû emprunter de l’argent à mes parents pour payer ma nouvelle voiture.

  •  Essayer de: cố gắng làm gì 

Ví dụ: Nous allons essayer de bien travailler.

  •  Penser à: nghĩ về điều gì

Ví dụ: As-tu pensé à emporter les livres dont nous avions parlé ?

  • S’occuper de: bận rộn làm gì

Ví dụ: Comme sa mère a été hospitalisée, il doit s’occuper de son père qui reste seul à la maison.

  •  S’intéresser à: thích/ quan tâm đến điều gì

Ví dụ: Je ne m’intéresse pas du tout à cette matière. 

  •  Se désintéresser de: không quan tâm đến điều gì

Ví dụ: Depuis qu’il habite en France, il se désintéresse de la situation politique de son pays. 

  •  Arriver à: thành công

 Ví dụ: J’espère que je vais y arriver.

  •  S’habituer à: quen với

Ví dụ: Il faudra que tu t’habitues à te lever tôt.

  •  S’attendre à: mong đợi

Ví dụ: Il ne s’attendait vraiment pas à cette réponse de ta part. 

  •  S’adapter à: thích nghi

 Ví dụ: Quand allez-vous enfin vous adapter à ce rythme de travail ?

  •  Prendre consciences de: nhận ra 

Ví dụ: Ils ont fini par prendre conscience de la gravité de la situation.

  •  S’apercevoir de: nhận ra

Ví dụ: Je ne me suis pas aperçu tout de suite de mon erreur. 

  •  Se rendre compte de: nhận ra 

Ví dụ: Il s’est immédiatement rendu compte de son erreur. 

  •  Tenir compte de: cân nhắc, chú ý

Ví dụ: N’oubliez pas de tenir compte des gains de l’année dernière.

  •  S’entendre avec: có mối quan hệ tốt với ai

Ví dụ: Il ne s’entend absolument pas avec ses nouveaux collègues. 

  •  Se méfier de: thận trọng

Ví dụ: Méfiez-vous de ces poissons : ils sont carnivores. 

  •  Envisager de: lên kế hoạch

Ví dụ: Savais-tu qu’il envisageait d’étudier le chinois ?

  •  S’opposer à: chống đối, phản đối

Ví dụ: Les citoyens se sont opposés à ce projet de loi.

  •  Cesser de: dừng lại 

Ví dụ: Il se plaint sans cesse du temps qu’il fait. 

  •  Renoncer à: từ bỏ

Ví dụ: Après de nombreuses tentatives, il a finalement renoncé à obtenir un poste de responsable du personnel. 

  • Se passer de: sống thiếu thứ gì

Ví dụ: Je ne peux pas me passer du chocolat. 

  • Consentir à: đồng ý

Ví dụ: Il a enfin consenti à accepter ma proposition. 

  • Aider qqu à faire qqch: giúp đỡ ai đó làm gì

Ví dụ: Peux-tu m’aider à transporter ce lourd colis ?

  • Faire attention à ce que: chú ý đến điều gì

Ví dụ: Vous devez faire attention à ce que la porte soit bien fermée. 

  • Convenir de: đồng ý

Ví dụ: Nous avons convenu de nous retrouver sur la Grand-Place à 17h00.

  • Se souvenir de: nhớ về điều gì

Ví dụ: Te souviens-tu de cette journée magnifique ?

  • Rêver de: mơ về điều gì

Ví dụ: Il rêvait depuis très longtemps de passer le réveillon de l’an 2000 à Paris.

  • Faire confiance à: tin tưởng ai

Ví dụ: Je trouve ce type un peu louche : tu ferais mieux de faire confiance à tes vrais amis. 

  • Se fier à: tin tưởng ai

Ví dụ: Je peux toujours me fier à mes amis.

  • Se résigner à: chấp nhận

Ví dụ: Je n’ai pas pu me résigner à partir avant midi. 

  • Permettre à qqu de faire qqch: cho phép ai đó làm gì

Ví dụ: On devait permettre à tous les étudiants d’aller au musée au moins une fois par mois. 

  • Avoir accès à: có quyền truy cập, tiếp cận cái gì

Ví dụ: J’ai accès à des informations très confidentielles.

  • Accéder à: truy cập 

Ví dụ: Vous pouvez accéder à notre site web via ce lien.

  • Être difficile à: gặp khó khăn khi làm gì

Ví dụ: C’est vraiment difficile de traduire ce texte. 

 

Cấu Trúc Động Từ Tiếng Pháp

 

  • Être différent de: khác biệt 

Ví dụ: La langue chinoise est différente de la langue française. 

  • Croire à (progrès, paix, avenir): tin vào

Ví dụ: Je ne peux vraiment pas croire à tes histoires. 

  • Approcher de: tiếp cận, đến gần

Ví dụ: Ne t’approche pas du bord, tu vas tomber !

  • En avoir marre de: chán ngấy

Ví dụ: Il commence à en avoir marre des prépositions. 

  • Avoir du mal à: gặp rắc rối khi làm gì

Ví dụ: Il a du mal à la comprendre.

  • Être confronté à: đối đầu

Ví dụ: Elles sont confrontées à une situation nouvelle.

  • Faire allusion à: ám chỉ đến việc gì

Ví dụ: Il n’a pas fait allusion aux problèmes dont je lui avais parlé la veille. 

  • Refuser de: từ chối làm gì

Ví dụ: C’est la première fois qu’elle te téléphone : tu ne peux pas refuser de lui parler !

  • Suggerer de: đề xuất, gợi ý làm gì

Ví dụ: Il m’a suggéré de partir étudier à l’étranger. 

  • Souffrir de: chịu đựng điều gì

Ví dụ: Depuis qu’il a quitté la maison familiale, il souffre énormément de la solitude. 

  • Se référer à: tham khảo

Ví dụ: N’oubliez pas de vous référer aux livres que je vous ai conseillés. 

  • Se tromper de: bị nhầm điều gì

Ví dụ: Oh excusez-moi, je me suis trompé de salle !

Nếu bạn vẫn còn câu hỏi cho bài học cấu trúc động từ tiếng Pháp, hãy để lại comment bên dưới hoặc nhắn tin cho C.A.P quan fanpage Học Tiếng Pháp - Cap France để được hỗ trợ.

 

Cấu Trúc Động Từ Tiếng Pháp

 

 

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

>>> Dịch vụ hỗ trợ du học Pháp và Canada: hồ sơ du học, thủ tục hành chính, thủ tục nhập học, đưa đón, tìm nhà
>>> Dịch vụ hỗ trợ xin định cư Canada với sinh viên đã có bằng cấp tại Canada

>>> Học Tiếng Pháp Onlinechuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp

>>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữđây là khóa học duy nhất chỉ có tại CAP EDUCATION với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.

>>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube: HỌC TIẾNG PHÁP  NHANH - CAP EDUCATION tại đây  Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.

 

Tags: 60 cau truc dong tu tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, cau truc dong tu tieng phap, dich vu ho tro xin dinh cu canada, to chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tiep, tu van du hoc canada, dinh cu canada dien du hoc

 

154

KHÁM PHÁ KHÔNG GIAN TẠI C.A.P

GIẢNG VIÊN

Stephen Karim

Cố Vấn, Trưởng Bộ Môn, Giảng Viên

Tại Cap Education, chúng tôi chọn triết lý giáo dục "Nhân Bản - Toàn Diện", lấy con người làm trung tâm, lấy kiến thức làm nền tảng. Chúng tôi mang đến sứ mệnh đào tạo thế hệ học sinh, sinh viên có kiến thức, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng sống, biết yêu thương, tôn trọng, sáng tạo & tinh thần tự học để hội nhập quốc tế, trở thành công dân toàn cầu có trách nhiệm, có tầm nhìn.

Trần Thu

Thạc sĩ sư phạm ngôn ngữ Pháp

Đến với nghề là duyên, nhưng theo được nghề nhờ cái tình. Bằng kinh nghiệm giảng dạy tại Pháp 5 năm & hơn 30 năm tại Việt Nam, cô muốn đóng 1 phần sức lực tiếp sức những lứa học sinh - sinh viên chạm tới giấc mơ du học.

Học bất kỳ ngoại ngữ nào, đặc biệt là tiếng Pháp, các bạn cần phải có ý chí, nghị lực, mục tiêu học tập rõ ràng, đặc biệt là tinh thần tự học. Có như vậy, các bạn mới đạt được những kỳ vọng đề ra.

BẠN MUỐN NHẬN TƯ VẤN
& HỖ TRỢ TỪ C.A.P

  • Trãi nghiệm phương pháp học Tiếng Pháp hiệu quả tại Cap Education
  • Tư vấn dịch vụ xây dựng chiến lược hồ sơ du học Pháp, Canada.
  • Tư vấn dịch vụ định cư Canada bằng con đường đầu tư
  • Các dịch vụ tại nước sở tại Pháp & Canada (Tìm nhà, đưa đón sân bay, thủ tục nhập học, thủ tuc hành chính, đặt vé máy bay,...)

Hơn 30.000 học viên đã thành công, và giờ đến lượt bạn!


(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...!