Những Từ Tiếng Pháp Lãng Mạn Nhất - CAP FRANCE
Ưu Đãi Học Phí Têt Năm 2023 Chúc Mừng Học Viên Phan Hoài Linh Vinh Danh Học Viên CAP Nguyễn Thị Hồng Thu Hệ Thống Học Tiếng Pháp Toàn Diện Cap Education Học Tiếng Pháp Online Tốt Nhất Hồ Chí Minh Cap Education Chương Trình tuyển Sinh Du Học Dự Bị Pháp PreUp 2022 Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Định Cư Canada Cap Education

Những Từ Tiếng Pháp Lãng Mạn

Tiếng Pháp được xem là ngôn ngữ lãng mạn và dễ dàng khiến trái tim con người tan chảy. Là một người yêu thích thứ ngôn ngữ này, bạn đã thủ sẵn cho mình những từ tiếng Pháp lãng mạn và ý nghĩa chưa? Nếu chưa, hãy cùng Cap France điểm qua một số từ đậm chất ngôn tình của nước Pháp nhé!
 
NỘI DUNG CHÍNH
 
  • Những từ ngữ lãng mạn nhất trong tiếng Pháp
  • Những câu nói tiếng Pháp lãng mạn
  • Các cụm từ tiếng Pháp hay, ý nghĩa
 
 
- Un coup de foudre: tiếng sét ái tình
- Un couple: cặp đôi
- Un petit ami: bạn trai
- Une petite amie: bạn gái
- La Saint-Valentin: Ngày lễ Tình nhân
- Un baiser = un bisou: nụ hôn
- Un cœur: trái tim
- Un dîner romantique: bữa tối lãng mạn
- Aimer: yêu, thích (ai đó)
- Tomber amoureux / amoureuse de quelqu’un = phải lòng ai đó
- Être amoureux/amoureuse de quelqu’un = phải lòng ai đó.
- Déambuler: Động từ “déambuler” có nghĩa là “đi tản bộ, đi vãn cảnh” một cách thong dong không vì mục đích gì cả.
- Poireauter: Chờ đợi ai đó trong một khoảng thời gian dài trong vô vọng.
- Bouder: Đồng nghĩa với cụm từ “faire la tête” nhưng lại có nghĩa là hờn dỗi chứ không phải làm đầu.
- S’entendre: Thấu hiểu nhau.
- Embrasser qqn / S’embrasser: Ôm ai đó/ Ôm nhau.
- Se manquer: Nhớ ai (Tu me manques beaucoup: anh nhớ em rất nhiều).
- Sourire: Mỉm cười.
- Pleurer: Khóc.
- Irréprochable: Rất hoàn hảo, không thể chê vào đâu được, không hề có khiếm khuyết.
- Infrangible: không thể phá hủy, không thể phá vỡ.
- Éternel: Vĩnh cửu, trường tồn.
- Brillant: Rực rỡ, lấp lánh, hào nhoáng.
- Les rêveries: Những phút mơ mộng, lơ đãng. Một người gọi là “rêveur” là người hay mơ mộng, bay bổng, không hay tập trung vào việc gì.
- Le petit ami / la petite amie: Người yêu (bạn trai / bạn gái).
- L’amant: Người tình.
- Les moments sereins: Khoảng thời gian bình yên, không lo lắng hay suy tư điều gì.
- Retrouvailles: Cảm giác hạnh phúc khi gặp lại ai đó sau một thời gian dài.
- Le dépaysement: cảm giác khi người ta thay đổi môi trường hay đất nước hoặc đến nơi xa lạ, tương tự như cảm giác lạ nước lạ cái trong tiếng Việt.
- Je-ne-sais-quoi: Cụm từ “je-ne-sais-quoi” để chỉ cảm giác không thể lí giải được, thường để chỉ về thứ tiên về trực giác, linh cảm.
- Le bonheur: Niềm hạnh phúc.
- Le miracle: Điều kỳ diệu.
- La jalousie: Sự ghen tuông.
- La nuit étoilée: Đêm đầy sao.
- Joie: Niềm vui.
- Égalité: bình đẳng, cân bằng.
- Galocher: Nụ hôn kiểu Pháp.
- Le baiser: Nụ hôn.
- Les fiançailles: Hôn ước.
- La bague de fiançailles: Nhẫn đính hôn.
- La lune de miel: Tuần trăng mật.
- Sérendipité: Sự tình cờ.
- La promesse: Lời hứa.
- La caresse: Sự vuốt ve, sự chiều chuộng, lời nói ngọt ngào.
- La fraternité: Tình anh em.
- Mon amour: Tình yêu của tôi
- Mon ange: Thiên thần của tôi
- Mon bébé: Em bé của tôi
- Mon cher: Thân yêu của tôi
- Mon chéri / ma chérie: Người yêu của tôi
- Ma moitié: Một nửa của tôi
 
 
- Je t’aime
Tôi yêu em
 
- Je t’aime de tout mon coeur
Tôi yêu em bằng cả trái tim mình
 
- Mon amour pour toi est éternel
Tình yêu của tôi dành cho em là vĩnh cửu
 
- Vous êtes ma joie de vivre
Em là niềm hạnh phúc của cuộc đời tôi
 
- Je ne peux pas vivre sans toi
Em không thể sống thiếu anh
 
- Le vrai amour ne se trouve pas, Il se construit
Tình yêu thật sự không nghiễm nhiên ở đó, mà do được xây dựng nên.
 
- Là où il y a l’amour, il y a la vie
Nơi đâu có tình yêu, nơi đó có sự sống.
 
- La meilleure des relations, c’est d’être amis et amoureux en même temps
Tuyệt nhất trong mối quan hệ, đó là có thể vừa làm bạn vừa làm người yêu
 
- Retomber tous les jours amoureux de la même personne, c’est ça être amoureux
Mỗi ngày bắt đầu yêu lại cùng một người, đó mới là yêu.
 
- Quand nous serons vieux, je te dirai: “Tu vois que tu étais l’amour de ma vie”.
Khi chúng ta già đi, anh muốn nói với em rằng: Em thấy đó, em là tình yêu của đời anh.
 
- La différence d’âge n’a jamais empêché un cœur d’aimer.
Cách biệt tuổi tác không bao giờ ngăn cản được trái tim đang yêu.
 
- Je pense qu’on peut pardonner beaucoup beaucoup de choses par amour mais pas l’infidélité.
Tôi nghĩ rằng vì tình yêu, chúng ta có thể tha thứ cho rất nhiều, rất nhiều điều, nhưng không phải là sự phản bội.
 
- Je te veux, toi, et pas une autre.
Anh muốn em, chính em chứ không ai khác.
 
- Aimer, ce n’est pas se regarder l’un l’autre, c’est regarder ensemble dans la même direction.
Yêu không có nghĩa là nhìn nhau mà là cùng nhìn về một hướng.
 
3. Các cụm từ tiếng Pháp hay, ý nghĩa
 
3.1. “La vie en rose”
Quand il me prend dans les bras Il me parle tout bas. Je vois la vie en rose
“Khi anh ấy siết chặt em trong vòng tay và nói những lời dịu dàng. Em thấy cuộc đời màu hồng”
 
3.2. “Le géant de papier”
Quand je la regarde 
Moi l’homme loup, au coeur d’acier 
Devant son corps de femme 
Je suis un géant de papier
 
“Khi tôi ngắm nhìn cô ấy,
Tôi, người đàn ông cứng cỏi với trái tim sắt đá
Đứng trước người con gái ấy,
Tôi chỉ là gã khổng lồ bằng giấy mà thôi”
 
3.3. Et si tu n’existais pas – Joe Dassin
Et si tu n’existais pas
Je ne serais qu’un point de plus 
Dans ce monde qui vient et qui va, 
Je me sentirais perdu, J’aurais besoin de toi.
 
“Nếu thế gian này chẳng còn em nữa
Chỉ còn anh như một chấm đơn độc
Trong dòng người đến rồi lại đi liên tục đó
Anh sẽ lạc mất phương hướng của mình
Anh cần có em”
 
3.4. Une Femme Amoureuse – Mireille Mathieu
Je suis une femme amoureuse 
Et je brûle d’envie de dresser autour de toi 
Les murs de ma vie 
C’est mon droit de t’aimer 
Et de vouloir te garder Par dessus tout
 
“Em là một người phụ nữ đang chìm trong ái tình
Và em mong muốn đốt cháy những mong muốn quanh anh
Bỏ đi những bức tường bao phủ cuộc đời em
Đó là quyền được yêu của em
Và em cứ muốn giữ cái quyền đó hoài
Hơn tất thảy mọi thứ trên đời này”
 
3.5. Sonia – Patrick Juvet
C’était mon rêve, c’était Sonia 
C’était l’amour qui venait du froid 
Son cœur décembre a brûlé mes doigts
Mon coeur, j’en tremble
 
“Giấc mơ của anh là em đó, Sonia
Là tình yêu từ trong giá rét
Trái tim em sưởi ấm những ngón tay anh trong tháng 12 giá lạnh
Trái tim này vì ai mà lỗi nhịp”
 

Những Từ Tiếng Pháp Lãng Mạn

 

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP, ĐẠT TCF A2 - B2, DELF A2, DELF B1, DELF B2, DALF C1, VÀ DU HỌC PHÁP, DU HỌC CANADA, ĐỊNH CƯ CANADA

 

Tham khảo các khóa học Tiếng Pháp Cap France:

Học viên có thể lựa chọn theo học các khóa tiếng Pháp online hoặc offline tại trung tâm quận 1, Hồ Chí Minh, với các khóa học sau:

Tham khảo lịch khai giảng các khóa học tiếng Pháp

Học viên CAP thành công như thế nào ?

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber: +84 916 070 169

 

 

 


153

KHÁM PHÁ KHÔNG GIAN TẠI C.A.P

GIẢNG VIÊN

Stephen Karim

Cố Vấn, Trưởng Bộ Môn, Giảng Viên

Tại Cap Education, chúng tôi chọn triết lý giáo dục "Nhân Bản - Toàn Diện", lấy con người làm trung tâm, lấy kiến thức làm nền tảng. Chúng tôi mang đến sứ mệnh đào tạo thế hệ học sinh, sinh viên có kiến thức, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng sống, biết yêu thương, tôn trọng, sáng tạo & tinh thần tự học để hội nhập quốc tế, trở thành công dân toàn cầu có trách nhiệm, có tầm nhìn.

Trần Thu

Thạc sĩ sư phạm ngôn ngữ Pháp

Đến với nghề là duyên, nhưng theo được nghề nhờ cái tình. Bằng kinh nghiệm giảng dạy tại Pháp 5 năm & hơn 30 năm tại Việt Nam, cô muốn đóng 1 phần sức lực tiếp sức những lứa học sinh - sinh viên chạm tới giấc mơ du học.

Học bất kỳ ngoại ngữ nào, đặc biệt là tiếng Pháp, các bạn cần phải có ý chí, nghị lực, mục tiêu học tập rõ ràng, đặc biệt là tinh thần tự học. Có như vậy, các bạn mới đạt được những kỳ vọng đề ra.

BẠN MUỐN NHẬN TƯ VẤN
& HỖ TRỢ TỪ C.A.P

  • Trãi nghiệm phương pháp học Tiếng Pháp hiệu quả tại Cap Education
  • Tư vấn dịch vụ xây dựng chiến lược hồ sơ du học Pháp, Canada.
  • Tư vấn dịch vụ định cư Canada bằng con đường đầu tư
  • Các dịch vụ tại nước sở tại Pháp & Canada (Tìm nhà, đưa đón sân bay, thủ tục nhập học, thủ tuc hành chính, đặt vé máy bay,...)

Hơn 30.000 học viên đã thành công, và giờ đến lượt bạn!


(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...!