Từ Đồng Âm Trong Tiếng Pháp Bạn Nên Biết - CAP FRANCE
Đào Tạo Tiếng Pháp Định Cư Canada Học Tiếng Pháp Online Tốt Nhất Hồ Chí Minh Cap Education Ưu Đãi Học Phí Tiếng Pháp Cap Education Hệ Thống Học Tiếng Pháp Toàn Diện Cap Education Chương Trình tuyển Sinh Du Học Dự Bị Pháp PreUp 2022 Dịch Vụ Du Học Trọn Gói Cap Education Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Định Cư Canada Cap Education

Từ Đồng Âm Trong Tiếng PhápLes Homonymes

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháptư vấn du học Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Học tiếng pháp online

Học tiếng pháp cơ bản

Học tiếng pháp giao tiếp

 

Trong tiếng Pháp, ngoài các từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, chúng ta còn găp các từ đồng âm.

Từ đồng âm trong tiếng Pháp có nghĩa chúng có nghĩa khác nhau, viết khác nhau nhưng phát âm lại giống nhau. Vì vậy khiến người nghe rất khó xác định. Khi đó, chúng ta sẽ dựa vào ngữ cảnh để phân biệt chúng.

Bài học hôm nay, cùng Cap Education tìm hiểu các từ đồng âm trong tiếng Pháp.

1. des - dès

  • Des (article indéfini) : mạo từ không xác địch cho danh từ số nhiều

des portes, des avions

  • Dès (préposition) : kể từ

dès ce moment

2. Sein – sain – saint:

  •  Sein (n.m) : ngực
Au sein de = au milieu de = au centre de : ở giữa
  • Sain (a) : sạch >< sale (a): bẩn
  •  Saint (n.m): thánh 
3. Où - Ou
  • Où: ở đâu
Ví dụ: D’où vient-il ? (Anh ấy đến từ đâu vậy ?)
  • Ou : hoặc là
Ví dụ : Je ne sais plus s’il vient des États-Unis ou de l’Australie. (Tôi cũng không biết rằng anh ấy đến từ Mỹ hay Úc nữa)
 
4. Tâche - Tache
  • Tâche (n.f) : nhiệm vụ

Ví dụ : Il réserve ses forces pour des tâches plus ambitieuses. (Anh ấy dành tiềm lực cho những nhiệm vụ mang tính tham vọng cao hơn)

  • Tache (n.f) : vết bẩn

Ví dụ : Il a fait une tache sur son pullover. (Anh ấy đã gây ra một vết bẩn trên chiếc áo len của mình)

 

Từ Đồng Âm Trong Tiếng Pháp

 

5. sur - sûr

  • -sur (préposition) : ở trên

sur la plage: Trên bãi biển

  • sûr (adjectif) : chắc chắn

Il est sûr de réussir: Anh ta đã chắc chắn đậu

6. a - à
  • a : 3e personne du singulier du verbe "avoir" au présent (động từ "avoir" chia ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít)

Mon grand-père a une vieille motocyclette: Ông tôi có 1 một chiếc xe máy cũ

  •  à (préposition) : ở...

Tu es déjà allé à Londres ? Bạn đã đến Londres chưa ?

7. est - et

  • est : 3e personne du singulier du verbe "être" au présent (động từ "être" chia ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít)
Il est tard: Muộn rồi
  • et (Conjonction de coordination.) : và
Isabelle et Charlotte sont mes meilleures amies: Isabelle và Charlotte là bạn thân của nhau.
 
8. Foi – fois – foie:
  • Foi (n.f): lòng tin
Ví dụ: Pour réussir, il faut avoir foi en l’avenir. (Để thành công, chúng ta phải có lòng tin vào tương lai)
  • Fois (n.f) : lần, lượt

Ví dụ: Je veux le faire encore une fois. (Tôi muốn làm lại một lần nữa)

  • Foie (n.m) : gan

Ví dụ: Manger trop de chocolat te donnera une crise de foie. (Ăn quá nhiều sô cô la sẽ khiến gan bạn gặp vấn đề

9. Fonds – fond – font:
  • Fonds (n.m) : quỹ
Ví dụ: Le fonds monétaire international (ou FMI) regroupe 188 États et a son siège à Washington. (Quỹ tiền tệ Quốc tế gồm 188 quốc gia và có trụ sở chính tại Washington)
  •  Fond (n.m) : đáy, nền
Ví dụ : Au fond de mon cœur, je te remercie. (Từ tận đáy lòng, tôi cảm ơn bạn rất nhiều)
  • Font: Chia động từ faire
10. Cour – cours – court :
  •  Cour (n.f) : sân, triều đình
Ví dụ : Les enfants jouent dans la cour de récréation. (Bọn trẻ chơi ở sân trường)
  • Cours (n.m) : dòng chảy, bài giảng
Ví dụ : Les enfants assistent au cours de musique. (Bọn trẻ đang học nhạc)
  • Court (a) : ngắn
Ví dụ: Pour se rendre à l’école, il prend le chemin le plus court. (Để đến trường, anh ấy chọn con đường ngắn nhất)
 
11. Tant – temps – taon :
  • Tant (adv) : nhiều
Ví dụ : Il travaille tant qu’il finit par tomber malade. (Anh ấy làm việc nhiều đến nỗi lăn ra ốm)
Tant pis ! (Mặc xác đi)
  • Temps (n.m) : thời gian, thời tiết
Ví dụ: Aujourd’hui, il fait beau temps. (Hôm nay trời đẹp)
  • Taon (n.m) : ruồi trâu
Ví dụ : Je me suis fait piquer par un taon lors de la randonnée. (Tôi bị một con ruồi trâu đốt khi đang đi dạo)
 
12. Soi – soie – soit :
  • Soi (n.m) : mình
Ví dụ : Ne penser qu’à soi n’est pas idéal pour développer les relations. (Chỉ nghĩ đến bản thân mình sẽ không tốt cho việc phát triển các mối quan hệ)
  • Soie (n.f) : lụa, vải
Ví dụ : J’ai mis un foulard de soie pour sortir. (Tôi đeo một chiếc khăn vải để ra ngoài)
  • Soit : forme subjonctif de « être »
Ví dụ: Bien qu’il soit malade, il doit travailler.
 
13. Ras – rat – raz :
  • Ras (a) : ngắn
Ví dụ: C’est un animal à poils ras. (Đó là một con vật lông ngắn)
  •  Rat (n.m) : chuột
Ví dụ: Une souris est une cousine du rat. (Chuột nhắt là họ hàng của chuột cống)
  •  Raz (n.m) : dòng nước xiết
Ví dụ : Raz de marée (sóng thần)
 
14. Ma – mât :
  • Ma (tính từ sở hữu) : của tôi
Ví dụ : Ma passion c’est la voile. (Đam mê của tôi là môn thể thao thuyền buồm)
  • Mât (n.m) : cột buồm

Ví dụ: Actuellement, il est plus fréquent de rencontrer des voiliers à un seul mât. (Thật ra thì chúng ta thường xuyên sẽ thấy những chiếc thuyền một cột buồm).

Chúng ta mới cùng nhau tìm hiểu các từ đồng âm nhưng khác nghĩa trong tiếng Pháp. Các bạn đừng quên ôn lại bài học hôm nay, và vào website Cap Education www.capfrance.edu.vn mỗi ngày để cập nhật các kiến thức tiếng Pháp, cũng như tìm kiếm các thông tin về du học Pháp, du học Canada. 

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:

>>> Học Tiếng Pháp Onlinechuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp

>>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữđây là khóa học duy nhất chỉ có tại Cap France với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.

>>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube: HỌC TIẾNG PHÁP  NHANH - CAP EDUCATION tại đây  Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.

 

Tags: tu dong am trong tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, to chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tiep, tu van du hoc canada


153

KHÁM PHÁ KHÔNG GIAN TẠI C.A.P

GIẢNG VIÊN

Stephen Karim

Cố Vấn, Trưởng Bộ Môn, Giảng Viên

Tại Cap Education, chúng tôi chọn triết lý giáo dục "Nhân Bản - Toàn Diện", lấy con người làm trung tâm, lấy kiến thức làm nền tảng. Chúng tôi mang đến sứ mệnh đào tạo thế hệ học sinh, sinh viên có kiến thức, kỹ năng ngoại ngữ, kỹ năng sống, biết yêu thương, tôn trọng, sáng tạo & tinh thần tự học để hội nhập quốc tế, trở thành công dân toàn cầu có trách nhiệm, có tầm nhìn.

Trần Thu

Thạc sĩ sư phạm ngôn ngữ Pháp

Đến với nghề là duyên, nhưng theo được nghề nhờ cái tình. Bằng kinh nghiệm giảng dạy tại Pháp 5 năm & hơn 30 năm tại Việt Nam, cô muốn đóng 1 phần sức lực tiếp sức những lứa học sinh - sinh viên chạm tới giấc mơ du học.

Học bất kỳ ngoại ngữ nào, đặc biệt là tiếng Pháp, các bạn cần phải có ý chí, nghị lực, mục tiêu học tập rõ ràng, đặc biệt là tinh thần tự học. Có như vậy, các bạn mới đạt được những kỳ vọng đề ra.

BẠN MUỐN NHẬN TƯ VẤN
& HỖ TRỢ TỪ C.A.P

  • Trãi nghiệm phương pháp học Tiếng Pháp hiệu quả tại Cap Education
  • Tư vấn dịch vụ xây dựng chiến lược hồ sơ du học Pháp, Canada.
  • Tư vấn dịch vụ định cư Canada bằng con đường đầu tư
  • Các dịch vụ tại nước sở tại Pháp & Canada (Tìm nhà, đưa đón sân bay, thủ tục nhập học, thủ tuc hành chính, đặt vé máy bay,...)

Hơn 30.000 học viên đã thành công, và giờ đến lượt bạn!


(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...!