Câu Phủ Định Trong Tiếng Pháp

CÁCH NÓI PHỦ ĐỊNH NÉGATIVE TRONG TIẾNG PHÁP


Bài học tiếp theo hôm nay của chúng ta, cùng Học Tiếng Pháp-Cap France tìm hiểu về các cách nói phủ định négative trong Tiếng Pháp.

 

1. Cho hầu hết các trường hợp, ta dùng cấu trúc Ne.....pas

Ví dụ:

  • Je vais à l'école  => Chuyển sang phủ định: Je ne vais pas à l'école.
     
  • Il a pris son petit déjeuner =>Chuyển sang phủ định: Il n'a pas pris son petit déjeuner

Một số lưu ý:...

Xem thêm

Thì Qúa Khứ Gần Passé Récent Trong Tiếng Pháp

THÌ QUÁ KHỨ GẦN TRONG TIẾNG PHÁP - PASSÉ RÉCENT

Sau 3 bài học, chúng ta đã tìm hiểu:

Chúng ta hãy cùng Học Tiếng Pháp - Cap France tìm hiểu chủ điểm ngữ pháp tiếp theo, đó chính là: Thì quá khứ gần trong Tiếng Pháp (passé récent)...

Xem thêm

Cách Chia Động Từ Ở Hiện Tại Trong Tiếng Pháp

Sơ Lược Về Cách Chia Động Từ Trong Tiếng Pháp - La conjugaison au présent de l'indicatif

Bài học của chúng ta hôm nay, cùng Học Tiếng Pháp - Cap France tìm hiểu về cách chia động từ nhóm 1 ở hiện tại cũng như là sơ lược cách chia động từ trong Tiếng Pháp ở hiện tại

Ở thì hiện động từ trong Tiếng Pháp được chia làm 3 nhóm :

  • Nhóm 1 là những verbe đuôi -ER (trừ ALLER) có cùng cách chia
  • Nhóm 2 là những verbe đuôi -IR (trừ ngoại lệ) có cùng cách chia
  • Nhóm 3 là những verbe bất quy tắc có cách chia riêng
...

Xem thêm

Être Và Avoir Trong Tiếng Pháp Ở Thì Hiện Tại

HƯỚNG DẪN CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ ÊTRE VÀ AVOIR Ở THÌ HIỆN TẠI (ÊTRE/AVOIR AU PRÉSENT)

Bài học ngữ pháp đầu tiên, cho trình độ vỡ lòng, mới bắt đầu làm quen với tiếng Pháp.

Động từ être và động từ avoir là 2 động từ đặc biệt, mà chúng ta gặp nhiều nhất trong học Tiếng Pháp. Đây là những động từ quan trọng nhất trong Tiếng Pháp. Việc nhớ cách chia của 2 động từ này, giống như chúng ta nhớ bảng cửu chương.

Bài học hôm nay, cùng Học Tiếng Pháp-Cap France chia 2 động từ này ở thì hiện tại.

1. Động từ être ở thì hiện tại (être au présent): là, là của, thuộc về, tồn tại,......

Xem thêm

Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Pháp Từ A1 Đến B2

TỔNG HỢP CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP TỪ A1 ĐẾN B2

Để thông thạo hoặc giao tiếp được một ngôn ngữ, đều cần tạo thành bởi 3 yếu tố: Phát âm chuẩn Tiếng Pháp ngay từ ngày đầu học, có vốn từ vựng phong phú, có nền tảng kiến thức ngữ pháp vững. 

Chính vì vậy chương trình giảng dạy ở Học Tiếng Pháp Cap France, tập trung vào 3 yếu tố cốt lõi, phát âm, từ vựng và ngữ pháp, giúp học viên hoàn thiện khả năng Tiếng Pháp, tư tin giao tiếp với người bản xứ.

Bài học của chúng ta hôm nay, cùng học Tiếng Pháp Cap France tổng hợp lại các chủ điểm ngữ pháp Tiếng Pháp từ A1 đến B2 mà bạn cần phải biết.

1. Trình độ A1

1) Chia động từ être và avoir ở thì hiện tại (Etre/avoir au présent)
VD : Je suis, tu es, il/elle est, nous sommes, vous êtes, ils sont ; J’ai, tu as, il/elle a, nous avons, vous avez, ils/elles ont

...

Xem thêm

Thì Tương Lai Gần Trong Tiếng Pháp Futur Proche

LE FUTUR PROCHE - TƯƠNG LAI GẦN TRONG TIẾNG PHÁP

Thì tương lai gần là thì được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày, bên cạnh các thì hiện tại và quá khứ (passé composé, imparfait)

  • Thì tương lai gần (le future proche) trong Tiếng Pháp được sử dụng như thế nào?
  • Các thành lập của thì tương lai gần ra sao?
  • Chúng ta hãy cùng Học Tiếng Pháp Cap France tìm hiểu ở bài học ngữ pháp hôm nay.

1.  Cấu trúc thành lập của thì tương lai gần trong Tiếng Pháp:...

Xem thêm

Các Loại Tính Từ Trong Tiếng Pháp

CÁC LOẠI TÍNH TỪ TIẾNG PHÁP - LES TYPES DE L'ADJETIF FRANÇAIS

Trong Tiếng Pháp, tình từ được chia thành tính từ giống đực và tính từ giống cái, tính từ số ít và tính từ số nhiều. Bài học chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các loại tính từ trong tiếng pháp cùng Học Tiếng Pháp Cap France.

Đầu tiên, chúng ta có thể phân tính từ thành 4 loại: Tính từ giống đức số ít, tính từ giống cái số ít, tính từ giống đực số nhiều, tính từ giống cái số nhiều.

1. Tính từ giống đực số ít ( Le masculin au singulier)...

Xem thêm

Les Adjectif Indéfini­s

L’adjectif indéfini­ - TÍNH TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH TRONG TIẾNG PHÁP

1. Định nghĩa về tính từ không xác định trong tiếng pháp

Tính từ không xác định trong tiếng pháp (adj indéfini): là từ được sử dụng khi muốn thể hiển ý nghĩa mập mờ, không xác định và được dùng để làm rõ nghĩa cho danh từ mà nó đi theo.

Ví dụ:

  • Certains noms sont difficiles à prononcer. (Một số tên họ khó phát âm)
...

Xem thêm

1234



BÀI KIỂM TRA
Tư vấn online