Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Trong Tiếng Pháp

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN TRONG TIẾNG PHÁP - LE PRÉSENT CONTINU

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn đạt hành động đang diễn ra:

1. Être en train de + infinitif : đang
Où est Paul? Paul đâu rồi?
Il est en train de lire. Nó đang đọc sách.
...

Xem thêm

Các Thì Trong Tiếng Pháp

TỔNG HỢP CÁC THÌ Ở INDICATIF TRONG TIẾNG PHÁP

Khó khăn lớn của người học Tiếng Pháp, đó chính là ngữ pháp Tiếng Pháp khá phức tạp. Người học Tiếng Pháp thường gặp khó khăn trong việc chia động từ. Vậy để hiểu và biết cách chia động từ chúng ta thường phải hiểu rõ thì (le temps) và mode trong Tiếng Pháp.

Đầu tiên, người học Tiếng Pháp phải hiểu thế nào là thì (le temps), thế nào là mode. 

Trong Tiếng Pháp tổng cộng có 20 thì (20 temps), phân bố trong 6 modes....

Xem thêm

Tính Từ Không Xác Định Trong Tiếng Pháp

TÍNH TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH TRONG TIẾNG PHÁP  - ADJECTIF INDÉFINI

1. Định nghĩa

Tính từ không xác định (adj indéfini): là từ được sử dụng khi muốn thể hiển ý nghĩa mập mờ, không xác định và được dùng để làm rõ nghĩa cho danh từ mà nó đi theo.

Ví dụ:

  • Certains noms sont difficiles à prononcer. (Một số tên họ khó phát âm)
     
  • Plusieurs hommes sont venus. (Nhiều người đã đến)
     
  • Quelques enfants ont compris. (Vài đứa trẻ đã hiểu)

2. Phân loại:

a. Số lượng bằng không (une quantité nulle)...

Xem thêm

Adjectif Démonstratif

TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH TRONG TIẾNG PHÁP - ADJECTIF DÉMONSTRATIF 

1) Định nghĩa về tính từ chỉ định: 

Tính từ chỉ định trong Tiếng Pháp (Adjectif Démonstratif) là gì? 

Đầu tiên, chúng ta hãy cùng nhau nhìn các ví dụ dưới đây:

  • Mets ce livre en place ici, veux-tu! (Hãy sắp xếp cuốn sách này vào đây, như con muốn!)
  • As-tu remarqué cet oiseau là-bas? (Bạn có để ý chú chim ở đằng kia không?)
  • Regardez cette fille au loin qui court vite. (Hãy quan sát cô bé ở phía xa đang chạy nhanh.)
  • Tous ces enfants qui arrivent rentrent chez eux. (Tất cả những đứa trẻ đến đây, đã đi về nhà chúng.)
Trong từng ví dụ, le livrel'oiseau, la fille, les enfants được dùng để chỉ định, như dùng ngón tay để chỉ.
 
...

Xem thêm

Adjectif Possessif

TÍNH TỪ SỞ HỮU TRONG TIẾNG PHÁP - ADJECTIF POSSESSIF

1. Định nghĩa:

Tính từ sở hữu (adjectif posesif): là những từ đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ, cho biết người, con vật hoặc đồ vật đó thuộc về ai.

Ví dụ:

1) Son père s’appelle Georges. (Ba của anh ấy tên là Georges)

2) Salut Luc! C’est ton chien? - Oui, c’est mon chien. (Chào Luc! Đây có phải là con chó của bạn không? – Vâng, đây là con chó của tôi.)
...

Xem thêm

Cách Chuyển Tính Từ Giống Đực Sang Giống Cái Trong Tiếng Pháp

1 - Tính từ giống đực trong tiếng Pháp khi thêm e vào sau sẽ chuyển thành tính từ giống cái.

intelligent --> intelligente

 

2- Tính từ giống đực tận cùng bằng in, un, an thì khi chuyển sang giống cái thì thêm e
(trừ: malin ->maligne / bénin -> bénigne)...

Xem thêm

Tính Từ Trong Tiếng Pháp

ADJECTIF - TÍNH TỪ TRONG TIẾNG PHÁP

Tổng hợp về tính từ trong Tiếng Pháp

Tính từ được phân thành 2 loại chính:

1. Adjectif qualificatif (tính từ chỉ tính chất)

2. Adjectif non qualificatif:...

Xem thêm

Đại Từ Bổ Ngữ Trong Tiếng Pháp

PRONOMS COMPLÉMENTS  - ĐẠI TỪ BỔ NGỮ TRONG TIẾNG PHÁP (Phần 1)

 

Trong Tiếng Pháp, chúng ta hay được nghe đến: COD, và COI. 

Vậy COD và COI là gì cùng tìm hiểu bài viết hôm nay

COD-COI - Bổ ngữ trực tiếp - Bổ ngữ gián tiếp

 

1. COD, COI là gì ?

  • COD là viết tắt của « complément d’objet direct ».
...

Xem thêm

1234



BÀI KIỂM TRA
Tư vấn online