Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành Kinh Tế

Vocabulaire de l’économie  - Các Từ Vựng Tiếng Pháp Trong Ngành Kinh Tế

Bài học từ vựng Tiếng Pháp hôm nay, cùng Học Tiếng Pháp Cap France tìm hiểu các từ vựng trong chuyên ngành kinh tế. Với những bạn đang muốn theo học các ngành liên quan đến kinh tế tại Pháp, hãy củng cố từ vựng trong lĩnh vực này, tránh sốc khi đến Pháp.

1. économie (f): kinh tế, kinh tế học

2. économiser ( v) tiết kiệm

3. insolvable (a) không có khả năng chi trả...

Xem thêm

Cách Gọi Các Dụng Cụ Nhà Bếp Bằng Tiếng Pháp

Ustensiles de cuisine (Dụng cụ nhà bếp trong Tiếng Pháp)

Các bạn đã tự hỏi mỗi lần vào bếp, không biết dụng cụ này gọi là gì trong Tiếng Pháp chưa? Bài học hôm nay cùng học Tiếng Pháp Cap France tìm hiểu về các dụng cụ  nhà bếp được gọi tên trong Tiếng Pháp như thế nào?

1. la gazinière ►bếp gas

2. la casserole ► nồi nấu ăn...

Xem thêm

Trạng Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Pháp

TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN TRONG TIẾNG PHÁP

Trong Tiếng Pháp, có nhiều loại trạng từ. Trạng từ là một từ không thay đổi về mặt cấu trúc, bổ nghĩa cho động từ, tính từ, hoặc một trạng từ khác. Bài học của chúng ta hôm nay, cùng học tiếng pháp Cap France tìm hiểu về các loại trạng từ chỉ thời gian trong Tiếng Pháp

1. aujourd'hui : hôm nay

2. demain: ngày mai...

Xem thêm

Từ Vựng Các Phương Tiện Giao Thông Bằng Tiếng Pháp

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG BẰNG TIẾNG PHÁP

Bài học của chúng ta hôm nay, cùng học Tiếng Pháp - Cap France tìm hiểu về các từ vựng liên quan đến chủ đề giao thông.

  • Transport (le) : giao thông
     
  • Circulation (la) : giao thông
     
  • Taxi : xe taxi
     
  • Canot : ca nô, xuồng
...

Xem thêm

Từ Vựng Tiếng Pháp Trong Nhà Hàng

TỔNG HỢP CÁC MẪU CÂU HỘI THOẠI SỬ DỤNG TRONG NHÀ HÀNG

Khi bước vào nhà hàng, chúng ta cần sử dụng các mẫu câu gì? Và bồi bàn sẽ hỏi chúng ta như thế nào, hãy cùng Học Tiếng Pháp - Cap France tìm hiểu ở bài học hôm nay

Tổng hợp một số từ vựng và mẫu câu hội thoại sử dụng trong nhà hàng.

Dành cho khách hàng:

1.Je souhaiterais réserver une table pour ce soir.
-Mình muốn đặt một bàn vào tối nay.


2.Est-ce que je peux avoir un peu de pain, s'il vous plaît.
-Liệu mình có thể lấy thêm một chút bánh mì được không?
...

Xem thêm

Danh Từ Chỉ Xấp Xỉ Trong Tiếng Pháp

DANH TỪ CHÍ SỐ XẤP XỈ TRONG TIẾNG PHÁP

Để nói số xấp xỉ trong Tiếng Pháp như thế nào, cùng Học Tiếng Pháp Cap France tìm hiểu ở bài học hôm nay.

Các danh từ chỉ số xấp xỉ sẽ được thêm “aine” ở cuối như: 

  • Une dizaine (khoảng một chục)
  • Une vingtaine (khoảng hai mươi)
  • Une quarantaine (khoảng bốn mươi) 
  • Une centaine (khoảng một trăm)
...

Xem thêm

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Trái Cây

TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHỦ ĐỀ VỀ CÁC LOẠI TRÁI CÂY - LES FRUITS

 

Từ vựng Tiếng Pháp chủ đề về trái cây khá rộng, chúng ta không thể nắm được hết tất cả các từ vựng trái cây trong Tiếng Pháp. 

Bài học của chúng ta hôm nay, cùng Học Tiếng Pháp - Cap France điểm tên và ghi nhớ các loại trái cây mà chúng ta thường bắt gặp nhiều.

  • Cerises (les): Anh đào

  • Pamplemousse (le): Bưởi

  • Pastèque (la): Dưa hấu

  • Ananas (le): Thơm

...

Xem thêm

Từ Vựng Tiếng Pháp Về Nhà Cửa

TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHỦ ĐỀ VỀ NHÀ CỬA

Bài học Tiếng Pháp của chúng ta hôm nay, cùng học tiếng pháp  - Cap France đi tìm hiểu các từ vựng Tiếng Pháp chủ đề về nhà ở

1. le grenier (m): gác mái( tầng trên cùng của 1 ngôi nhà)

2. le salon ( m):  phòng khách

3. la chambre (f): phòng ngủ...

Xem thêm

1234



BÀI KIỂM TRA
Tư vấn online